“Tai nạn giữa hai xe đang chạy không thể có tỷ lệ lỗi 100:0” có thật không? Luật sư giải đáp.
Có thật là tai nạn giữa 2 xe đang chạy không thể có tỷ lệ lỗi 100:0? Bài viết giải đáp hiểu lầm phổ biến và chỉ ra 4 trường hợp bạn được bồi thường 100%.

Khi tham gia giao thông tại Nhật Bản, việc hiểu rõ về hệ thống điểm phạt là vô cùng quan trọng. Hệ thống này, được gọi là Hệ thống điểm vi phạm (違反点数制度 – ihan tensuu seido), sẽ tích lũy điểm mỗi khi bạn vi phạm luật. Khi đạt đến một ngưỡng điểm nhất định, bạn có thể bị đình chỉ bằng lái (免許停止 – menkyo teishi) hoặc thậm chí là thu hồi vĩnh viễn (免許取消 – menkyo torikeshi).
Để giúp các bạn tài xế Việt tại Nhật nắm rõ hơn về các mức phạt, BacTaiJapan.com chia sẻ bảng tra cứu các lỗi vi phạm giao thông và điểm phạt tương ứng. Hãy lưu lại bài viết này để tham khảo khi cần thiết nhé!
Mục lục
Bảng dưới đây liệt kê các lỗi vi phạm phổ biến, điểm phạt cơ bản và điểm phạt cộng thêm khi có nồng độ cồn trong máu.
| Loại vi phạm giao thông (交通違反の種類 – Koutsuu ihan no shurui) | Điểm phạt cơ bản | Có cồn Mức 2 | Có cồn Mức 1 | ||
|---|---|---|---|---|---|
| Lái xe gây tử vong (cố ý) (運転殺人等 – unten satsujin tou) | 62 | ||||
| Lái xe gây thương tích (Điều trị trên 3 tháng / Có di chứng) | 55 | ||||
| Lái xe gây thương tích (Điều trị trên 30 ngày) | 51 | ||||
| Lái xe gây thương tích (Điều trị trên 15 ngày) | 48 | ||||
| Lái xe gây thương tích (Điều trị dưới 15 ngày / Gây hư hại tài sản) | 45 | ||||
| Lái xe nguy hiểm gây tử vong (危険運転致死等 – kiken unten chishi tou) | 62 | ||||
| Lái xe nguy hiểm gây thương tích (Điều trị trên 3 tháng / Có di chứng) | 55 | ||||
| Lái xe nguy hiểm gây thương tích (Điều trị trên 30 ngày) | 51 | ||||
| Lái xe nguy hiểm gây thương tích (Điều trị trên 15 ngày) | 48 | ||||
| Lái xe nguy hiểm gây thương tích (Điều trị dưới 15 ngày) | 45 | ||||
| Lái xe trong tình trạng say xỉn (酒酔い運転 – sakeyoi unten) | 35 | ||||
| Lái xe dưới ảnh hưởng của ma túy… (麻薬等運転 – mayaku tou unten) | 35 | ||||
| Lái xe cản trở/gây hấn (gây nguy hiểm nghiêm trọng) (妨害運転 – bougai unten) | 35 | ||||
| Vi phạm nghĩa vụ cứu hộ (bỏ trốn sau tai nạn) (救護義務違反 – kyuugo gimu ihan) | 35 | ||||
| Lái xe không có bằng lái (無免許運転 – mumenkyo unten) | 25 | ||||
| Lái xe trong tình trạng mệt mỏi… (過労運転等 – karou unten tou) | 25 | ||||
| Lái xe cản trở/gây hấn (có nguy cơ gây nguy hiểm) | 25 | ||||
| Vi phạm lệnh cấm hành vi nguy hiểm tập thể (lạng lách, đua xe) | 25 | ||||
| Lái xe có nồng độ cồn Mức 2 (酒気帯び運転2 – shuki-obi unten 2) (trên 0.25mg/L) | 25 | ||||
| Lái xe có nồng độ cồn Mức 1 (酒気帯び運転1 – shuki-obi unten 1) (dưới 0.25mg/L) | 13 | ||||
| Lái xe hạng lớn… không có bằng lái phù hợp | 12 | 25 | 19 | ||
| Vi phạm quy định khi lái xe với bằng tạm thời (仮免許運転違反 – karimenkyo unten ihan) | 12 | 25 | 19 | ||
| Lái xe không có giấy đăng kiểm (shaken) (無車検運行 – mushaken unkou) | 6 | 25 | 16 | ||
| Lái xe không có bảo hiểm bắt buộc (無保険運行 – muhoken unkou) | 6 | 25 | 16 | ||
| Vượt quá tốc độ (速度超過 – sokudo chouka) Trong ngoặc ( ) là tốc độ trên cao tốc | Trên 50km/h | 12 | 25 | 19 | |
| Từ 30(40)km/h đến dưới 50km/h | 6 | 25 | 16 | ||
| Từ 25km/h đến dưới 30(40)km/h | 3 | 25 | 15 | ||
| Từ 20km/h đến dưới 25km/h | 2 | 25 | 14 | ||
| Từ 15km/h đến dưới 20km/h | 1 | 25 | 14 | ||
| Dưới 15km/h | 1 | 25 | 14 | ||
| Vượt (không tuân theo) đèn tín hiệu (信号無視 – shingou mushi) | Đèn đỏ | 2 | 25 | 14 | |
| Đèn chớp đỏ (không dừng tạm thời) | 2 | 25 | 14 | ||
| Đậu xe trái phép (tài xế không có mặt ở đó) (放置駐車違反 – houchi chuusha ihan) | Nơi cấm dừng và đậu | 3 | |||
| Nơi cấm đậu | 2 | ||||
| Vi phạm quy định dừng/đậu xe (駐停車違反 – chuuteisha ihan) | Nơi cấm dừng và đậu | 2 | 25 | 14 | |
| Nơi cấm đậu | 1 | 25 | 14 | ||
| Vi phạm biển báo cấm lưu thông | 2 | 25 | 14 | ||
| Vi phạm làn đường | 2 | 25 | 14 | ||
| Vi phạm lệnh cấm thắng gấp (phanh gấp) | 2 | 25 | 14 | ||
| Vượt xe sai quy định | 2 | 25 | 14 | ||
| Không dừng xe ở nơi giao với đường sắt… | 2 | 25 | 14 | ||
| Cản trở xe trên đường ưu tiên | 2 | 25 | 14 | ||
| Vi phạm nghĩa vụ lái xe an toàn tại giao lộ | 2 | 25 | 14 | ||
| Cản trở xe trong bùng binh (vòng xuyến) | 2 | 25 | 14 | ||
| Vi phạm nghĩa vụ lái xe an toàn trong bùng binh | 2 | 25 | 14 | ||
| Vi phạm cách rẽ trái… tại bùng binh | 1 | 25 | 14 | ||
| Cản trở người đi bộ qua đường… | 2 | 25 | 14 | ||
| Vi phạm quy định giảm tốc độ (đi chậm) tại nơi quy định | 2 | 25 | 14 | ||
| Không dừng xe tạm thời tại nơi quy định | 2 | 25 | 14 | ||
| Chở hàng quá tải | Từ trên 100% | Xe lớn… | 6 | 25 | 16 |
| Xe thường… | 3 | 25 | 15 | ||
| Từ 50% đến dưới 100% | Xe lớn… | 3 | 25 | 15 | |
| Xe thường… | 2 | 25 | 14 | ||
| Dưới 50% | Xe lớn… | 2 | 25 | 14 | |
| Xe thường… | 1 | 25 | 14 | ||
| Vi phạm nghĩa vụ lái xe an toàn (安全運転義務違反 – anzen unten gimu ihan) | 2 | 25 | 14 | ||
| Loại vi phạm giao thông (交通違反の種類 – Koutsuu ihan no shurui) | Điểm phạt cơ bản | Có cồn Mức 2 | Có cồn Mức 1 | |
|---|---|---|---|---|
| Xe không đảm bảo kỹ thuật (整備不良 – seibi furyou) | Hệ thống phanh… | 2 | 25 | 14 |
| Đèn hậu… | 1 | 25 | 14 | |
| Sử dụng điện thoại di động… (携帯電話使用等 – keitai denwa shiyou tou) | Gây nguy hiểm giao thông | 6 | 25 | 16 |
| Cầm/Sử dụng khi lái xe | 3 | 25 | 15 | |
| Cản trở trẻ em… qua đường | 2 | 25 | 14 | |
| Lái xe gây tiếng ồn lớn… | 2 | 25 | 14 | |
| Xe không có bộ phận giảm thanh | 2 | 25 | 14 | |
| Vi phạm quy tắc lái xe trên đường cao tốc quốc gia | 2 | 25 | 14 | |
| Vi phạm điều kiện ghi trên bằng lái (VD: lái xe MT với bằng lái giới hạn cho xe AT) | 2 | 25 | 14 | |
| Vi phạm nghĩa vụ hiển thị biển số xe | 2 | 25 | 14 | |
| Vi phạm luật về nơi đậu xe/đỗ xe (trường hợp đường không có biển cấm dừng/đậu xe) | Sử dụng lòng đường làm bãi đỗ | 3 | ||
| Đỗ xe thời gian dài | 2 | |||
| Vi phạm làn đường quy định | 1 | 25 | 14 | |
| Vi phạm làn ưu tiên cho xe bus… | 1 | 25 | 14 | |
| Vi phạm quy định đi trong làn dành cho xe điện/tàu điện | 1 | 25 | 14 | |
| Vi phạm lệnh cấm băng qua đường tại nơi quy định | 1 | 25 | 14 | |
| Không giữ khoảng cách an toàn (車間距離不保持 – shakan kyori fuhoji) | Đường thường | 1 | 25 | 14 |
| Đường cao tốc… | 2 | 25 | 14 | |
| Vi phạm lệnh cấm chuyển làn | 1 | 25 | 14 | |
| Vi phạm nghĩa vụ của xe bị vượt (VD: không nhường cho xe đang vượt) | 1 | 25 | 14 | |
| Chen ngang, tạt đầu… | 1 | 25 | 14 | |
| Vi phạm phương pháp rẽ trái/phải tại giao lộ | 1 | 25 | 14 | |
| Vi phạm làn đường được chỉ định | 1 | 25 | 14 | |
| Cản trở xe ưu tiên tại giao lộ | 1 | 25 | 14 | |
| Cản trở xe khẩn cấp (cứu hỏa, cứu thương…) | 1 | 25 | 14 | |
| Vi phạm lệnh cấm đi vào giao lộ… (khi tắc nghẽn) | 1 | 25 | 14 | |
| Không bật đèn xe (trời tối) | 1 | 25 | 14 | |
| Vi phạm nghĩa vụ giảm độ sáng đèn (đèn pha) | 1 | 25 | 14 | |
| Không ra tín hiệu (xi-nhan) | 1 | 25 | 14 | |
| Vi phạm phương pháp chở người/hàng hóa | 1 | 25 | 14 | |
| Chở quá số người quy định | 1 | 25 | 14 | |
| Chở hàng quá kích thước quy định | 1 | 25 | 14 | |
| Chở hàng sai phương pháp quy định | 1 | 25 | 14 | |
| Vi phạm nghĩa vụ phòng chống hàng hóa rơi vãi | 1 | 25 | 14 | |
| Vi phạm nghĩa vụ xử lý khi hàng hóa rơi vãi gây nguy hiểm | 1 | 25 | 14 | |
| Vi phạm nghĩa vụ thắt dây an toàn | 1 | 25 | 14 | |
| Vi phạm nghĩa vụ sử dụng ghế an toàn cho trẻ em | 1 | 25 | 14 | |
| Vi phạm nghĩa vụ đội mũ bảo hiểm (xe máy) | 1 | 25 | 14 | |
| Vi phạm phương pháp chở người trên xe mô tô phân khối lớn… | 2 | 25 | 14 | |
| Vi phạm nghĩa vụ dán biển báo tài xế mới (初心運転者標識 – shoshin untensha hyoushiki) | 1 | 25 | 14 | |
| Vi phạm phương pháp ra/vào làn chính trên cao tốc | 1 | 25 | 14 | |
| Xe đầu kéo vi phạm làn đường trên cao tốc | 1 | 25 | 14 | |
| Vi phạm nghĩa vụ hiển thị cảnh báo xe bị hỏng (VD: Khi dừng xe do xe hỏng trên cao tốc mà không đặt biển cảnh báo tam giác) | 1 | 25 | 14 | |
| Vi phạm nghĩa vụ bảo vệ tài xế mới và các đối tượng ưu tiên khác (VD: Tạt đầu xe có kí hiệu lái mới) | 1 | 25 | 14 | |
※ Hành vi vi phạm đặc biệt (特定違反行為 – Tokutei ihan koui): Các mục được tô màu đỏ trong bảng, từ “Lái xe gây tử vong” đến “Vi phạm nghĩa vụ cứu hộ”, được xếp vào nhóm hành vi vi phạm đặc biệt nghiêm trọng với số điểm phạt rất cao.
※ Nồng độ cồn (酒気帯び – Shuki-obi):
※ Cách tính điểm khi có cồn: Các cột “Có cồn Mức 2” và “Có cồn Mức 1” thể hiện tổng số điểm phạt khi bạn vừa vi phạm lỗi đó, vừa có nồng độ cồn trong người. Ví dụ, nếu bạn vượt tốc độ 35km/h (6 điểm) trong khi có nồng độ cồn mức 1, điểm phạt của bạn sẽ là 16 điểm.
Hy vọng bảng tra cứu chi tiết này sẽ giúp các bạn lái xe an toàn và tuân thủ đúng luật giao thông tại Nhật Bản. Lái xe có trách nhiệm không chỉ bảo vệ bản thân mà còn góp phần xây dựng một môi trường giao thông văn minh và an toàn cho tất cả mọi người.
Có thật là tai nạn giữa 2 xe đang chạy không thể có tỷ lệ lỗi 100:0? Bài viết giải đáp hiểu lầm phổ biến và chỉ ra 4 trường hợp bạn được bồi thường 100%.
Bạn đang băn khoăn "Trẻ mấy tuổi phải ngồi ghế ô tô ở Nhật?" hay "Không dùng có bị phạt không?", "Có trường hợp nào được miễn không?". Đừng lo, bài viết này sẽ giải đáp tất cả. Đọc ngay để nắm rõ luật!
Tưởng là cấm rẽ phải nhưng không phải! Đây là lỗi nhầm lẫn kinh điển khiến nhiều tài xế Việt tại Nhật bị phạt oan. Bài viết sẽ giải mã tường tận biển báo này, giúp bạn lái xe tự tin và đúng luật.
BactaiJapan.com là website dành cho các bác tài Việt Nam tại Nhật Bản, hỗ trợ học bằng lái xe và phổ biến kiến thức luật giao thông, cũng như đồng hành và chia sẻ kinh nghiệm thực tế để giúp bạn tự tin hơn trên mọi hành trình.
Thông tin chính xác từ luật sư và các bác tài giàu kinh nghiệm.
